中旬
zhōng xún
Nghĩa
- trung tuần
- giữa tháng
Định nghĩa
指一个月中的中间十天,即从第十一天到第二十天。
Chỉ mười ngày giữa của một tháng, tức từ ngày 11 đến ngày 20.
Cách dùng
用于表示月份中的一段时间,常用于安排计划、日程等。通常说“上旬、中旬、下旬”来划分月份。
Dùng để chỉ một khoảng thời gian trong tháng, thường dùng trong sắp xếp kế hoạch, lịch trình. Thường nói "上旬, 中旬, 下旬" để phân chia tháng.
Ví dụ
- 1 我们公司每个月的中旬都要开一次会议。 (Công ty chúng tôi vào giữa tháng hàng tháng đều có một cuộc họp.)
- 2 他打算在下个月中旬去日本旅行。 (Anh ấy dự định đi du lịch Nhật Bản vào giữa tháng sau.)
- 3 这份报告需要在中旬之前提交。 (Bản báo cáo này cần phải nộp trước ngày 20 của tháng.)
- 4 天气预报说这个月中下旬会有台风。 (Dự báo thời tiết nói rằng giữa và cuối tháng này sẽ có bão.)
- 5 我们将在六月中旬举办一场展览。 (Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc triển lãm vào giữa tháng sáu.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.