任
rèn
Nghĩa
- đảm nhiệm
- mặc cho
- nhiệm (lượng từ cho nhiệm kỳ)
Định nghĩa
“任”是一个多义字,主要意思包括:任命、委派;担任、承担;任凭、听凭;承受、担当;量词,用于任职的次数等。
“任” là một chữ đa nghĩa, nghĩa chính bao gồm: bổ nhiệm, giao phó; đảm nhận, gánh vác; mặc cho, để cho; chịu đựng, gánh chịu; lượng từ dùng cho số lần nhậm chức, v.v.
Cách dùng
“任”作动词时,可表示“任命、委任”,常与“命”连用组成“任命”;也可表示“担任、担当”,如“任教”;还可表示“听凭、任由”,如“任凭”;又可表示“承受、承担”,如“任劳任怨”。作量词时,用于计算担任某种职务的次数,如“当过一任市长”。
“任” khi là động từ, có thể biểu thị 'bổ nhiệm, bổ nhiệm chức vụ', thường kết hợp với '命' tạo thành '任命'; cũng có thể biểu thị 'đảm nhận, gánh vác', như '任教'; cũng có thể biểu thị 'mặc cho, để cho', như '任凭'; lại có thể biểu thị 'chịu đựng, gánh chịu', như '任劳任怨'. Khi là lượng từ, dùng để đếm số lần đảm nhiệm một chức vụ nào đó, như '当过一任市长'.
Ví dụ
- 1 公司任命他为新的总经理。 (Công ty bổ nhiệm anh ấy làm tổng giám đốc mới.)
- 2 她在这所学校任教已经十年了。 (Cô ấy dạy học ở trường này đã mười năm.)
- 3 这件事就任你处理吧。 (Chuyện này cứ để cho anh xử lý vậy.)
- 4 他任劳任怨,从不抱怨。 (Anh ấy chịu thương chịu khó, không bao giờ phàn nàn.)
- 5 他有过一任外交官的经历。 (Ông ấy từng có một nhiệm kỳ làm nhà ngoại giao.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.