供
gōng
Nghĩa
- cung cấp
- cho dùng
Định nghĩa
“供”是多音字。读gōng时,意为供给、提供;读gòng时,意为向神佛供奉或受审者陈述案情。
“供” là từ đa âm. Đọc là gōng, nghĩa là cung cấp, cung ứng; đọc là gòng, nghĩa là dâng cúng cho thần phật hoặc người bị thẩm vấn trình bày lời khai.
Cách dùng
“供”读gōng时,常用作动词,表示提供、给予,可接宾语,也可构成“供应、供给”等词;读gòng时,可用作动词,表示摆设祭品或受审者陈述,也可用作名词,如“口供、供品”。
Khi “供” đọc là gōng, thường dùng như động từ, nghĩa là cung cấp, cho, có thể mang tân ngữ, cũng có thể tạo thành các từ như “cung ứng, cung cấp”; khi đọc là gòng, có thể dùng như động từ, nghĩa là bày đồ cúng hoặc người bị thẩm vấn trình bày, cũng có thể dùng như danh từ, như “lời khai, đồ cúng”.
Ví dụ
- 1 这家工厂主要供应当地市场。 (Nhà máy này chủ yếu cung ứng thị trường địa phương.)
- 2 太阳能可以为家庭供给电力。 (Năng lượng mặt trời có thể cung cấp điện cho hộ gia đình.)
- 3 他在法庭上供出了同伙。 (Anh ta đã khai ra đồng bọn tại tòa.)
- 4 逢年过节,人们都要上供。 (Vào các dịp lễ tết, người ta thường dâng lễ cúng.)
- 5 警察审讯时,他拒不供认。 (Khi cảnh sát thẩm vấn, anh ta khăng khăng không chịu nhận tội.)
- 6 桌上的供品摆放整齐。 (Đồ cúng trên bàn được bày trí ngay ngắn.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.