Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 侵占

侵占

qīn zhàn

HSK 7–9

Nghĩa

  • xâm chiếm
  • chiếm đóng

Định nghĩa

侵占指非法占有或夺取他人的财产、土地或权利,也指通过武力或非法手段占领他国领土。

侵占 là chiếm đoạt trái phép hoặc cướp đoạt tài sản, đất đai hoặc quyền lợi của người khác, cũng chỉ việc dùng vũ lực hoặc thủ đoạn phi pháp để chiếm lĩnh lãnh thổ của nước khác.

Cách dùng

常用于法律、政治、军事等领域。可指对个人财产的非法占有(如侵占公款),也可指对国家领土的侵略占领(如侵占别国领土)。宾语常为“财产、土地、领土、公款”等。

Thường dùng trong các lĩnh vực luật pháp, chính trị, quân sự. Có thể chỉ việc chiếm đoạt trái phép tài sản cá nhân (như tham ô công quỹ), cũng có thể chỉ việc xâm lược chiếm đóng lãnh thổ quốc gia (như xâm chiếm lãnh thổ nước khác). Tân ngữ thường là "tài sản, đất đai, lãnh thổ, công quỹ" v.v.

Ví dụ

  • 1 他因侵占公款被判刑。 (Anh ta bị kết án vì tham ô công quỹ.)
  • 2 这块土地被邻居非法侵占了。 (Mảnh đất này đã bị hàng xóm chiếm đoạt trái phép.)
  • 3 这个国家多次侵占邻国领土。 (Nước này nhiều lần xâm chiếm lãnh thổ của nước láng giềng.)
  • 4 任何组织和个人都不得侵占国家财产。 (Mọi tổ chức và cá nhân đều không được chiếm đoạt tài sản nhà nước.)
  • 5 他非法侵占他人财产,最终被起诉。 (Anh ta chiếm đoạt trái phép tài sản của người khác, cuối cùng bị khởi tố.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome