Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 愈

愈

yù

HSK 7–9

Nghĩa

  • càng
  • khỏi (bệnh)

Định nghĩa

愈有两个主要意思:1. 表示程度加深,相当于“更加”“越”;2. 表示疾病痊愈、恢复健康。在书面语或古文中常用。

Từ '愈' có hai nghĩa chính: 1. biểu thị mức độ tăng lên, tương đương với 'càng', 'càng... càng...'; 2. biểu thị bệnh khỏi, hồi phục sức khỏe. Thường dùng trong văn viết hoặc văn cổ.

Cách dùng

愈在现代汉语中多用于书面语,常构成“愈...愈...”结构表示“越...越...”,也可与“加”组成“愈加”表示“更加”。此外,“愈”还出现在“痊愈”“病愈”等词中表示病好了。注意与越南语中的读音或汉越音可能不同。

Trong tiếng Hán hiện đại, '愈' thường dùng trong văn viết, hay cấu thành cấu trúc '愈...愈...' để chỉ 'càng... càng...', cũng có thể kết hợp với '加' tạo thành '愈加' nghĩa là 'càng thêm'. Ngoài ra, '愈' còn xuất hiện trong các từ như '痊愈' (bình phục), '病愈' (khỏi bệnh). Lưu ý cách đọc âm Hán Việt có thể khác.

Ví dụ

  • 1 雨愈下愈大。 (Mưa càng lúc càng to.)
  • 2 他的病情日渐痊愈。 (Bệnh tình của anh ấy ngày càng hồi phục.)
  • 3 愈是困难,愈要坚强。 (Càng khó khăn, càng phải kiên cường.)
  • 4 听到这个消息,他愈加担心了。 (Nghe tin này, anh ấy càng lo lắng hơn.)
  • 5 病愈后,他更加珍惜健康。 (Sau khi khỏi bệnh, anh ấy càng trân trọng sức khỏe.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome