揣测
chuǎi cè
Nghĩa
- phỏng đoán
- suy đoán
Định nghĩa
揣测:推测;猜测。指根据不充分的迹象或线索来推断别人的心意或事情的发展。
Suy đoán; phỏng đoán. Chỉ việc căn cứ vào những dấu hiệu hoặc manh mối không đầy đủ để suy ra tâm ý của người khác hoặc sự phát triển của sự việc.
Cách dùng
“揣测”是一个动词,常用于书面语或正式场合。它强调在没有足够证据的情况下进行推测,有时带有主观猜疑的意味。使用时后面常接宾语,如“揣测别人的心思”、“揣测结果”等。也可以作“加以揣测”等。
“揣测” là một động từ, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng. Nó nhấn mạnh việc suy đoán khi không có đủ bằng chứng, đôi khi mang ý nghĩa nghi ngờ chủ quan. Khi dùng, phía sau thường có tân ngữ, như 'đoán tâm ý người khác', 'đoán kết quả', v.v. Cũng có thể dùng '加以揣测' (tiến hành suy đoán).
Ví dụ
- 1 他的一举一动都让人难以揣测。 (Từng cử chỉ hành động của anh ấy đều khiến người ta khó mà suy đoán.)
- 2 我揣测她可能已经知道了事情的真相。 (Tôi phỏng đoán cô ấy có lẽ đã biết sự thật của sự việc.)
- 3 不要随意揣测别人的想法。 (Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.)
- 4 根据这些线索,我们可以揣测出大致的结论。 (Căn cứ vào những manh mối này, chúng ta có thể suy đoán ra kết luận đại thể.)
- 5 他对这个问题的揣测毫无根据。 (Sự suy đoán của anh ta về vấn đề này hoàn toàn không có căn cứ.)
- 6 商人常常揣测市场的变化。 (Các thương nhân thường suy đoán sự biến đổi của thị trường.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.