Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 放纵

放纵

fàng zòng

HSK 7–9

Nghĩa

  • buông thả
  • phóng túng

Định nghĩa

放纵指不加约束,放任自己或他人纵情任性,常带有贬义,指过度放任、缺乏自制力。

Buông thả không kiềm chế, để mặc bản thân hoặc người khác làm theo ý muốn, thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự quá đà, thiếu tự chủ.

Cách dùng

作为动词时,可以接宾语,表示“纵容、放任某人”;也可以用于“放纵自己”。作为形容词时,修饰行为、生活等,表示“任性、不加约束”。一般用于贬义,指过度放任。

Khi là động từ, có thể có tân ngữ, biểu thị 'nuông chiều, để mặc ai đó'; cũng dùng '放纵自己' (buông thả bản thân). Khi là tính từ, bổ nghĩa cho hành vi, cuộc sống, biểu thị 'buông thả, không kiềm chế'. Thường dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ sự quá đà.

Ví dụ

  • 1 他放纵自己的脾气,经常对同事发火。 (Anh ấy buông thả tính khí của mình, thường xuyên nổi giận với đồng nghiệp.)
  • 2 父母不应过分放纵孩子,否则会害了他们。 (Cha mẹ không nên nuông chiều con cái quá mức, nếu không sẽ hại chúng.)
  • 3 假期里,他放纵自己大吃大喝,结果生病了。 (Trong kỳ nghỉ, anh ấy buông thả bản thân ăn uống vô độ, kết quả là bị bệnh.)
  • 4 这种放纵的生活方式最终会导致健康问题。 (Lối sống phóng túng như vậy cuối cùng sẽ dẫn đến các vấn đề sức khỏe.)
  • 5 她放纵地大笑,完全不顾别人的感受。 (Cô ấy cười lớn một cách buông thả, hoàn toàn không quan tâm đến cảm nhận của người khác.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome