Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 条约

条约

tiáo yuē

HSK 7–9

Nghĩa

  • hiệp ước
  • điều ước

Định nghĩa

条约是国际法主体之间(通常是国家)签订的协议,规定相互权利和义务的书面文件。

Hiệp ước là văn bản thỏa thuận được ký kết giữa các chủ thể luật quốc tế (thường là các quốc gia), quy định quyền và nghĩa vụ của nhau.

Cách dùng

条约通常用于国家之间的正式协议,如和平条约、贸易条约、边界条约等。它可以指双边或多边的协议。在中文中,条约比“协议”更正式,更常用于国际事务。

"条约" thường dùng cho các thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia, như hiệp ước hòa bình, hiệp ước thương mại, hiệp ước biên giới, v.v. Nó có thể chỉ thỏa thuận song phương hoặc đa phương. Trong tiếng Trung, "条约" trang trọng hơn "协议" và thường dùng trong các vấn đề quốc tế.

Ví dụ

  • 1 两国签署了和平条约。 (Hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình.)
  • 2 这个条约规定了双方的贸易义务。 (Hiệp ước này quy định nghĩa vụ thương mại của hai bên.)
  • 3 根据国际条约,每个国家都有保护环境的责任。 (Theo các điều ước quốc tế, mỗi quốc gia đều có trách nhiệm bảo vệ môi trường.)
  • 4 边界条约的签订解决了两国的领土争端。 (Việc ký kết hiệp ước biên giới đã giải quyết tranh chấp lãnh thổ giữa hai nước.)
  • 5 加入这个条约需要经过国会批准。 (Việc gia nhập hiệp ước này cần được quốc hội phê chuẩn.)
  • 6 历史上有许多不平等条约。 (Trong lịch sử có nhiều hiệp ước bất bình đẳng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome