Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 混

混

hùn

HSK 6

Nghĩa

  • trộn lẫn
  • sống qua ngày

Định nghĩa

动词,表示混合、掺杂;也表示无目的地生活、虚度时光或与人相处。

Động từ, chỉ sự trộn lẫn, pha tạp; cũng chỉ việc sống không mục đích, lãng phí thời gian hoặc giao thiệp với mọi người.

Cách dùng

混 常用于口语和书面语。作“混合”讲时,后面接不同的事物;作“过日子”讲时,常用于“混日子”“混饭吃”等词语,带有消极或随意的意味;也可用于“混在一起”表示关系融洽或混杂。

混 thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết. Khi mang nghĩa 'trộn lẫn', theo sau là các sự vật khác nhau; khi mang nghĩa 'sống qua ngày', thường dùng trong các cụm từ như '混日子' (sống qua ngày), '混饭吃' (kiếm sống qua ngày), mang sắc thái tiêu cực hoặc tùy tiện; cũng dùng trong '混在一起' để chỉ sự hỗn tạp hoặc quan hệ hòa hợp.

Ví dụ

  • 1 这两种颜料混在一起就变成绿色了。 (Trộn hai loại màu này lại với nhau sẽ thành màu xanh lá cây.)
  • 2 他整天不学习,就在学校混日子。 (Anh ấy cả ngày không học, chỉ sống qua ngày ở trường.)
  • 3 她在这个公司混了几年,什么本事也没学到。 (Cô ấy lông bông ở công ty này mấy năm, chẳng học được kỹ năng gì.)
  • 4 你别再混了,该认真找个工作了。 (Đừng lông bông nữa, nên nghiêm túc tìm một công việc đi.)
  • 5 他们几个经常混在一起,关系很好。 (Mấy người họ thường xuyên trà trộn với nhau, quan hệ rất tốt.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome