Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 游

游

yóu

HSK 2

Nghĩa

  • bơi
  • du lịch, tham quan

Định nghĩa

游的本义指在水里行动,如游泳;引申为游玩、旅行、交际、流动不居等。也用作形容词,表示不固定的、流动的,如游牧、游击。

游 có nghĩa gốc là di chuyển trong nước, như bơi lội; nghĩa rộng là vui chơi, du lịch, giao lưu, không cố định. Cũng được dùng như tính từ, chỉ sự không cố định, di động, như du mục (游牧), du kích (游击).

Cách dùng

游可单独作动词,表示游泳、游玩或在水里行动;也常作语素构成大量复合词,如游泳、旅游、游戏、游乐园等。在书面语中,还可作形容词,表示流动的、不固定的,如游牧、游击。

游 có thể đứng một mình làm động từ, nghĩa là bơi, vui chơi hoặc di chuyển trong nước; cũng thường làm thành tố cấu tạo nhiều từ ghép, như bơi lội (游泳), du lịch (旅游), trò chơi (游戏), công viên giải trí (游乐园). Trong văn viết, còn có thể làm tính từ, chỉ sự lưu động, không cố định, như du mục (游牧), du kích (游击).

Ví dụ

  • 1 他每天早上去河里游泳。(Anh ấy đi bơi ở sông mỗi sáng.)
  • 2 暑假我们一家去泰国旅游。(Kỳ nghỉ hè, gia đình chúng tôi đi du lịch Thái Lan.)
  • 3 看,鱼儿在水中游来游去。(Nhìn kìa, đàn cá bơi qua bơi lại trong nước.)
  • 4 他喜欢边旅游边写游记。(Anh ấy thích vừa du lịch vừa viết nhật ký du lịch.)
  • 5 周末我们打算去游乐园玩。(Cuối tuần chúng tôi dự định đi chơi công viên giải trí.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome