航行
háng xíng
Nghĩa
- đi (tàu, máy bay)
- hành trình
Định nghĩa
指船只在水中或飞机在天空中行驶。也可以指航天器在太空飞行。
Chỉ việc tàu thuyền di chuyển trên mặt nước hoặc máy bay di chuyển trên bầu trời. Cũng có thể chỉ việc tàu vũ trụ bay trong không gian.
Cách dùng
常用作动词,表示船只、飞机等在水域或天空中行进。也可以用来比喻人的经历或事业的进程。
Thường được dùng như động từ, biểu thị tàu thuyền, máy bay v.v. di chuyển trên mặt nước hoặc trên bầu trời. Cũng có thể dùng để ví von quá trình kinh nghiệm hoặc sự nghiệp của con người.
Ví dụ
- 1 这艘船已经在海上航行了一个月。 (Con tàu này đã đi biển được một tháng.)
- 2 飞机在云层上空航行。 (Máy bay đang bay trên tầng mây.)
- 3 航天器在宇宙中航行。 (Tàu vũ trụ đang di chuyển trong vũ trụ.)
- 4 我们的人生就像在茫茫大海中航行。 (Cuộc đời chúng ta giống như đang đi trên biển cả mênh mông.)
- 5 这艘货轮沿航线航行,途经多个国家。 (Chiếc tàu hàng này đi theo tuyến đường hàng hải, đi qua nhiều quốc gia.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.