荷花
hé huā
Nghĩa
- hoa sen
Định nghĩa
荷花是莲科莲属多年生水生草本植物的花。它通常在夏季开放,花色有粉、白、红等,具有很高的观赏价值,根茎(莲藕)和种子(莲子)可食用。
Hoa sen là hoa của cây sen, một loại thực vật thủy sinh thân thảo lâu năm thuộc họ sen. Hoa thường nở vào mùa hè, có màu hồng, trắng, đỏ,... có giá trị thẩm mỹ cao, thân rễ (ngó sen) và hạt (hạt sen) ăn được.
Cách dùng
“荷花”是一个名词,通常用来指莲的花。在中文中,荷花常被用来象征纯洁、高雅和坚强。可以用在描述自然景色、文学作品、艺术绘画等方面。注意:“荷”字在口语中有时也读作“hè”,表示负担的意思,但在“荷花”中读“hé”。
"荷花" là danh từ, thường dùng để chỉ hoa sen. Trong tiếng Trung, hoa sen thường được dùng để tượng trưng cho sự thuần khiết, thanh cao và kiên cường. Có thể dùng trong miêu tả cảnh thiên nhiên, tác phẩm văn học, hội họa nghệ thuật. Lưu ý: chữ "荷" trong khẩu ngữ đôi khi đọc là "hè" nghĩa là gánh vác, nhưng trong từ "荷花" đọc là "hé".
Ví dụ
- 1 公园里的荷花开了,非常漂亮。 (Hoa sen trong công viên đã nở, rất đẹp.)
- 2 夏天是观赏荷花的最佳季节。 (Mùa hè là mùa đẹp nhất để ngắm hoa sen.)
- 3 她画了一幅水墨荷花图。 (Cô ấy đã vẽ một bức tranh hoa sen bằng mực nước.)
- 4 荷花出淤泥而不染,象征着高洁。 (Hoa sen mọc từ bùn mà không nhiễm bẩn, tượng trưng cho sự thanh cao.)
- 5 我们一起去湖边看荷花吧! (Chúng ta cùng nhau ra hồ ngắm hoa sen nhé!)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản
Tra từ như thế này trên mọi trang web
Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.