Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 认知

认知

rèn zhī

HSK 6

Nghĩa

  • nhận thức

Định nghĩa

认知是指个体获取知识和理解事物的心理过程,包括感知、记忆、思维、想象等。

Nhận thức là quá trình tâm lý mà cá nhân thu nhận tri thức và hiểu biết về sự vật, bao gồm cảm giác, trí nhớ, tư duy, tưởng tượng, v.v.

Cách dùng

“认知”常用作名词,指人们对事物的认识、理解或看法。常用于口语和书面语,常与“提高”、“改变”、“建立”等动词搭配,也可作定语,如“认知能力”、“认知偏差”。

“认知” thường dùng như danh từ, chỉ sự nhận biết, hiểu biết hoặc quan điểm của con người về sự vật. Thường dùng trong cả văn nói và văn viết, thường kết hợp với các động từ như “nâng cao”, “thay đổi”, “thiết lập”, cũng có thể dùng như định ngữ, như “năng lực nhận thức”, “thiên lệch nhận thức”.

Ví dụ

  • 1 人们对这个问题的认知各不相同。 (Nhận thức của mọi người về vấn đề này khác nhau.)
  • 2 通过学习,他提高了自己的认知水平。 (Thông qua việc học tập, anh ấy đã nâng cao trình độ nhận thức của mình.)
  • 3 认知能力会随着年龄的增长而发展。 (Năng lực nhận thức sẽ phát triển theo sự tăng trưởng của tuổi tác.)
  • 4 改变对失败的认知,可以帮助我们更积极地面对挑战。 (Thay đổi nhận thức về thất bại có thể giúp chúng ta đối mặt với thách thức một cách tích cực hơn.)
  • 5 在心理学中,认知偏差是一种常见的现象。 (Trong tâm lý học, thiên lệch nhận thức là một hiện tượng phổ biến.)
  • 6 他的认知已经跟不上时代的变化了。 (Nhận thức của anh ấy đã không theo kịp sự thay đổi của thời đại.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome