Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 飘

飘

piāo

HSK 6

Nghĩa

  • bay phất phơ
  • lơ lửng

Định nghĩa

指物体在空中随风移动或飞扬;也指漂泊、流浪。

Chỉ vật thể di chuyển trong không khí theo gió hoặc bay lên; cũng chỉ phiêu bạt, lang thang.

Cách dùng

用于形容轻盈的物体在空中移动,如树叶、雪、旗帜等;也可用于比喻人四处漂泊。

Dùng để miêu tả vật thể nhẹ di chuyển trong không khí, như lá cây, tuyết, lá cờ...; cũng dùng để ví von người phiêu bạt khắp nơi.

Ví dụ

  • 1 雪花从天上飘下来。 (Tuyết từ trên trời bay xuống.)
  • 2 红旗在风中飘扬。 (Lá cờ đỏ phấp phới trong gió.)
  • 3 他的思绪飘到了远方。 (Tâm trí anh ấy bay bổng đến phương xa.)
  • 4 小船在湖上飘荡。 (Con thuyền nhỏ trôi dạt trên hồ.)
  • 5 飘来的花香让我心旷神怡。 (Hương hoa bay tới khiến tôi tâm khoan sảng khoái.)
  • 6 他一个人飘在外地。 (Anh ấy một mình phiêu bạt nơi đất khách.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome