一
yī
Nghĩa
- một
Định nghĩa
表示数字1,也指一个、一次、全、满等。
Chỉ số 1, cũng dùng để chỉ một cái, một lần, cả, toàn bộ, đầy đủ.
Cách dùng
用于数词,表示数量一;也可用作不定冠词,表示某一个;还可表示‘整个’、‘全部’;用在动词前表示一次或短暂动作。
Dùng làm số từ chỉ số lượng một; cũng có thể dùng như mạo từ không xác định, chỉ một đối tượng nào đó; còn diễn tả ý 'toàn bộ', 'cả'; khi đứng trước động từ biểu thị một lần hoặc hành động ngắn.
Ví dụ
- 1 我有一个苹果。 (Tôi có một quả táo.)
- 2 他一个人去了北京。 (Anh ấy một mình đi Bắc Kinh.)
- 3 一整天都在下雨。 (Cả ngày trời mưa.)
- 4 我一眼就认出了他。 (Tôi nhận ra anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.)
- 5 他看了一眼钟。 (Anh ấy liếc nhìn đồng hồ một cái.)
- 6 一百分是满分。 (Một trăm điểm là điểm tối đa.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản