Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 1

Nghĩa

  • một

Định nghĩa

表示数字1,也指一个、一次、全、满等。

Chỉ số 1, cũng dùng để chỉ một cái, một lần, cả, toàn bộ, đầy đủ.

Cách dùng

用于数词,表示数量;也可用作不定冠词,表示某个;还可表示‘整个’、‘全部’;用在动词前表示次或短暂动作。

Dùng làm số từ chỉ số lượng một; cũng có thể dùng như mạo từ không xác định, chỉ một đối tượng nào đó; còn diễn tả ý 'toàn bộ', 'cả'; khi đứng trước động từ biểu thị một lần hoặc hành động ngắn.

Ví dụ

  • 1 我有个苹果。 (Tôi có một quả táo.)
  • 2 个人去了北京。 (Anh ấy một mình đi Bắc Kinh.)
  • 3 整天都在下雨。 (Cả ngày trời mưa.)
  • 4 眼就认出了他。 (Tôi nhận ra anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.)
  • 5 他看了眼钟。 (Anh ấy liếc nhìn đồng hồ một cái.)
  • 6 百分是满分。 (Một trăm điểm là điểm tối đa.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản