一举两得
yī jǔ liǎng dé
Nghĩa
- một công đôi việc
Định nghĩa
做一件事情,得到两种好处。
Làm một việc mà đạt được hai lợi ích.
Cách dùng
多用于形容采取一种措施或行动,同时达到两个目的。常作谓语、定语、状语。
Thường dùng để miêu tả việc thực hiện một biện pháp hoặc hành động, đồng thời đạt được hai mục đích. Thường làm vị ngữ, định ngữ, trạng ngữ.
Ví dụ
- 1 每天走路去上班,既锻炼身体又节省油钱,真是一举两得。 (Mỗi ngày đi bộ đi làm, vừa rèn luyện sức khỏe vừa tiết kiệm tiền xăng, thật là một công đôi việc.)
- 2 他利用出差的机会顺便旅游,一举两得。 (Anh ấy tận dụng cơ hội đi công tác để du lịch luôn, một mũi tên trúng hai đích.)
- 3 学习中文既能了解中国文化,又能增加就业机会,一举两得。 (Học tiếng Trung vừa hiểu văn hóa Trung Quốc, vừa tăng cơ hội việc làm, một công đôi việc.)
- 4 这个计划既提高了效率,又减少了成本,真是一举两得。 (Kế hoạch này vừa nâng cao hiệu quả, vừa giảm chi phí, thật là một công đôi việc.)
- 5 周末在家大扫除,既能锻炼身体,又能让家里干净,一举两得。 (Cuối tuần dọn dẹp nhà cửa, vừa rèn luyện sức khỏe, vừa làm cho nhà cửa sạch sẽ, một công đôi việc.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản