Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 一带

一带

yī dài

HSK 6

Nghĩa

  • vùng
  • khu vực

Định nghĩa

泛指某个地区或区域。

Chỉ chung một khu vực hoặc vùng nào đó.

Cách dùng

一带’表示某个地方及其附近区域,常与指示代词‘这、那’合用,如‘这一带’、‘那一带’。也用于‘一带一路’中,指‘丝绸之路经济带’。

'一带' biểu thị một nơi nào đó cùng với khu vực xung quanh, thường dùng với đại từ chỉ định '这, 那', như '这一带', '那一带'. Cũng dùng trong '一带一路', chỉ 'Vành đai kinh tế Con đường tơ lụa'.

Ví dụ

  • 1 一带有很多小吃店。 (Khu vực này có nhiều quán ăn vặt.)
  • 2 一带晚上很安静。 (Khu vực đó ban đêm rất yên tĩnh.)
  • 3 一带靠近海边。 (Khu vực này gần biển.)
  • 4 他住在那一带。 (Anh ấy sống ở khu vực đó.)
  • 5 一带的地价涨了很多。 (Giá đất khu vực này tăng nhiều.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản