Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 一晃

一晃

yī huǎng

HSK 7–9

Nghĩa

  • thoáng cái
  • vụt qua

Định nghĩa

形容时间过得很快,转眼之间。

Diễn tả thời gian trôi qua rất nhanh, chỉ trong chớp mắt.

Cách dùng

常用于表示时间飞逝,常与“就”、“已经”等连用,后面常接时间或变化。

Thường dùng để diễn tả thời gian trôi nhanh, hay kết hợp với '就', '已经', phía sau thường là khoảng thời gian hoặc sự thay đổi.

Ví dụ

  • 1 一晃十年过去了,我们都老了。 (Chớp mắt mười năm đã trôi qua, chúng ta đều già rồi.)
  • 2 时间一晃,孩子都上小学了。 (Thời gian trôi nhanh, con đã vào tiểu học rồi.)
  • 3 他刚来的时候还是个小伙子,一晃就成中年人了。 (Lúc anh ấy mới đến còn là thanh niên, chớp mắt đã thành trung niên.)
  • 4 假期一晃就结束了。 (Kỳ nghỉ thoáng cái đã kết thúc.)
  • 5 一晃几个月,这件事我还是忘不了。 (Mấy tháng trôi qua nhanh, chuyện này tôi vẫn không quên được.)
  • 6 我记得你小时候的样子,一晃你都这么大了。 (Tôi nhớ dáng vẻ hồi nhỏ của bạn, chớp mắt bạn đã lớn thế này.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản