Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 一样

一样

yī yàng

HSK 3

Nghĩa

  • giống nhau
  • như

Định nghĩa

表示两个或两个以上的人或事物在性质、程度、状态等方面相同或相似。

Biểu thị hai hoặc nhiều người hoặc sự vật giống nhau hoặc tương tự nhau về tính chất, mức độ, trạng thái v.v.

Cách dùng

常用作形容词或副词,用于比较。常用结构为“跟/和……一样”,表示“与……相同”。也可单独使用,表示“相同”或“同样”。

Thường dùng như tính từ hoặc trạng từ, dùng để so sánh. Cấu trúc phổ biến là “跟/和……一样” (giống như...), biểu thị “giống với...”. Cũng có thể dùng độc lập, biểu thị “giống nhau” hoặc “như nhau”.

Ví dụ

  • 1 我们两个的想法一样。 (Ý tưởng của hai chúng tôi giống nhau.)
  • 2 他跟我一样高。 (Anh ấy cao bằng tôi.)
  • 3 这双鞋和那双一样。 (Đôi giày này giống đôi kia.)
  • 4 一样的东西不要买两次。 (Đừng mua cùng một thứ hai lần.)
  • 5 她和他一样努力。 (Cô ấy nỗ lực giống anh ấy.)
  • 6 今天的天气跟昨天一样好。 (Thời tiết hôm nay tốt như hôm qua.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản