Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 一流

一流

yī liú

HSK 6

Nghĩa

  • hạng nhất
  • hàng đầu

Định nghĩa

形容人或事物的水平、质量等属于最好的等级。

形容人或事物的水平、质量等属于最好的等级。(Dịch: Miêu tả trình độ, chất lượng của người hoặc sự vật thuộc hạng tốt nhất.)

Cách dùng

常用来形容产品质量、技术水平、服务、人才等。可以用在名词前作定语,也可以作谓语。

Thường dùng để miêu tả chất lượng sản phẩm, trình độ kỹ thuật, dịch vụ, nhân tài... Có thể dùng trước danh từ làm định ngữ, hoặc làm vị ngữ.

Ví dụ

  • 1 这家餐厅的菜做得真是一流。 (Món ăn của nhà hàng này làm thật là đẳng cấp nhất.)
  • 2 他的中文口语水平是一流的。 (Trình độ khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy thuộc hạng nhất.)
  • 3 我们公司引进了世界一流的设备。 (Công ty chúng tôi đã nhập thiết bị đẳng cấp thế giới.)
  • 4 这位医生医术一流,很多患者都来找他。 (Vị bác sĩ này y thuật xuất sắc, rất nhiều bệnh nhân đều tìm đến ông ấy.)
  • 5 她的服务态度一流,顾客都很满意。 (Thái độ phục vụ của cô ấy rất tuyệt vời, khách hàng đều hài lòng.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản