Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 一边

一边

yī biān

HSK 3

Nghĩa

  • vừa... vừa...
  • một bên

Định nghĩa

表示方位或方面;也用于'一边...一边...'结构中,表示两个动作同时进行。

Chỉ phương hướng hoặc phương diện; cũng được dùng trong cấu trúc '一边...一边...' để diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời.

Cách dùng

常作名词或副词。作名词时表示'旁边;一侧'。作副词时常成对使用'一边...一边...',表示两种动作同时发生。

Thường dùng làm danh từ hoặc phó từ. Khi là danh từ chỉ 'bên cạnh; một phía'. Khi là phó từ thường dùng thành cặp '一边...一边...' để diễn tả hai hành động xảy ra cùng lúc.

Ví dụ

  • 1 我坐在一边看书。 (Tôi ngồi một bên đọc sách.)
  • 2 一边吃饭,一边看电视。 (Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.)
  • 3 我们一边喝茶,一边聊天。 (Chúng tôi vừa uống trà vừa trò chuyện.)
  • 4 这条路的一边种着柳树。 (Một bên con đường này trồng cây liễu.)
  • 5 你站到一边去。 (Anh đứng sang một bên.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản