七
qī
Nghĩa
- bảy
Định nghĩa
数字七,表示数量为七。
Số bảy, biểu thị số lượng là bảy.
Cách dùng
用于计数,表示数量7,也可表示序数第七。常见于电话号码、日期、数量等。
Dùng để đếm, biểu thị số lượng 7, cũng có thể biểu thị số thứ tự thứ bảy. Thường gặp trong số điện thoại, ngày tháng, số lượng, v.v.
Ví dụ
- 1 我买了七个苹果。 (Tôi mua bảy quả táo.)
- 2 今天是七月七日。 (Hôm nay là ngày 7 tháng 7.)
- 3 我们七点见面。 (Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ.)
- 4 他在第七层工作。 (Anh ấy làm việc ở tầng thứ bảy.)
- 5 一周有七天。 (Một tuần có bảy ngày.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản