万一
wàn yī
Nghĩa
- lỡ như
- nhỡ đâu
Định nghĩa
表示可能性极小的假设,用于假设发生某种意外或不好的情况。
Biểu thị giả định có xác suất rất nhỏ, dùng để giả định xảy ra tình huống bất ngờ hoặc không tốt.
Cách dùng
常用在句首或句中,后面接假设的情况。也可以说“以防万一”(为了防备万一)。作为名词时,指极小概率的意外事件。
Thường dùng ở đầu câu hoặc giữa câu, sau đó là tình huống giả định. Cũng có thể nói '以防万一' (để phòng trừ trường hợp bất ngờ). Khi là danh từ, chỉ sự việc bất ngờ có xác suất rất nhỏ.
Ví dụ
- 1 万一明天下雨,我们就不去野餐了。 (Nếu mai trời mưa thì chúng tôi không đi dã ngoại.)
- 2 带上伞吧,以防万一。 (Hãy mang ô, phòng khi bất trắc.)
- 3 万一他不同意怎么办? (Nếu anh ấy không đồng ý thì làm sao?)
- 4 你要记住这个电话号码,万一有事可以联系我。 (Cậu hãy nhớ số điện thoại này, nếu có chuyện gì có thể liên lạc với tôi.)
- 5 万一遇到危险,要保持冷静。 (Nếu gặp nguy hiểm, phải giữ bình tĩnh.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản