上下
shàng xià
Nghĩa
- lên xuống
- khoảng chừng
- trên dưới
Định nghĩa
指高处和低处;从上到下;也用于表示大约的数量、年龄或程度;还指上级和下级、长辈和晚辈。
Chỉ nơi cao và thấp; từ trên xuống dưới; cũng dùng để biểu thị số lượng, tuổi tác hoặc mức độ xấp xỉ; còn chỉ cấp trên và cấp dưới, bề trên và bề dưới.
Cách dùng
用于描述空间位置、次序、程度、数量范围等;在表示约数时放在数量或年龄词后;也可表示等级关系或整体范围。
Dùng để miêu tả vị trí không gian, trật tự, mức độ, phạm vi số lượng; khi biểu thị số xấp xỉ thì đặt sau từ chỉ số lượng hoặc tuổi; cũng có thể biểu thị quan hệ cấp bậc hoặc phạm vi toàn thể.
Ví dụ
- 1 他上下打量了我一番。 (Anh ta nhìn tôi từ trên xuống dưới một lượt.)
- 2 这栋楼有二十层,上下要用电梯。 (Tòa nhà này có hai mươi tầng, lên xuống phải dùng thang máy.)
- 3 他看起来三十岁上下。 (Anh ấy trông khoảng ba mươi tuổi.)
- 4 全公司上下都很努力。 (Toàn công ty từ trên xuống dưới đều rất nỗ lực.)
- 5 上下级之间应该互相尊重。 (Cấp trên và cấp dưới nên tôn trọng lẫn nhau.)
- 6 这两个方案不分上下。 (Hai phương án này ngang tài ngang sức, không phân cao thấp.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản