Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 上网

上网

shàng wǎng

HSK 2

Nghĩa

  • lên mạng
  • vào mạng

Định nghĩa

连接到互联网;使用互联网。

To access the internet; to go online.

Cách dùng

通常指使用电脑、手机等设备连接网络,进行浏览、聊天、购物等活动。

Usually refers to using a computer, phone, or other device to connect to the network for browsing, chatting, shopping, etc.

Ví dụ

  • 1 我每天都要上网查资料。 (I have to go online every day to look up information.)
  • 2 他正在上网玩游戏。 (He is playing games online.)
  • 3 现在很多人用手机上网。 (Now many people use their phones to go online.)
  • 4 上网时要注意保护个人隐私。 (When going online, be careful to protect your privacy.)
  • 5 这家咖啡店提供免费上网服务。 (This coffee shop offers free internet access.)
Xem danh sách từ vựng HSK 2 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản