上门
shàng mén
Nghĩa
- đến tận nhà
- ghé thăm
Định nghĩa
到别人家里去;登门。
Đến nhà người khác; gõ cửa nhà.
Cách dùng
动词,表示到某人的住所去。常用于拜访、提供服务或进行某项活动。后面可接具体对象或地点,常与“来”、“去”、“拜访”等搭配。
Động từ, chỉ việc đến nơi ở của ai đó. Thường dùng trong việc thăm hỏi, cung cấp dịch vụ hoặc thực hiện hoạt động nào đó. Có thể kết hợp với các từ như “来”, “去”, “拜访”.
Ví dụ
- 1 明天我上门拜访你。 (Ngày mai tôi đến nhà thăm bạn.)
- 2 这家公司提供上门服务。 (Công ty này cung cấp dịch vụ đến tận nhà.)
- 3 他上门来修电梯。 (Anh ấy đến nhà sửa thang máy.)
- 4 我们约好了星期三上门。 (Chúng tôi đã hẹn đến nhà vào thứ Tư.)
- 5 她不喜欢别人不请自上门。 (Cô ấy không thích người khác tự nhiên đến nhà không báo trước.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản