不光
bù guāng
Nghĩa
- không chỉ
- không những
Định nghĩa
不只,不仅。表示除所说的以外,还有进一步的意思。
Không chỉ, không những. Biểu thị ngoài điều đã nói ra còn có ý nghĩa sâu xa hơn nữa.
Cách dùng
通常用于复句中,与'还'、'也'、'而且'等搭配使用,构成'不光...还/也/而且...'的结构,表示递进关系。后面可以接名词、动词短语或小句。
Thường dùng trong câu phức, kết hợp với '还', '也', '而且' v.v. tạo thành cấu trúc 'không chỉ... mà còn...', biểu thị quan hệ tăng tiến. Sau nó có thể là danh từ, cụm động từ hoặc mệnh đề.
Ví dụ
- 1 他不光学习好,而且品德也很好。 (Anh ấy không chỉ học giỏi mà phẩm hạnh cũng rất tốt.)
- 2 这家餐厅不光菜好吃,服务也很周到。 (Nhà hàng này không chỉ món ăn ngon mà dịch vụ cũng rất chu đáo.)
- 3 你不光要去,还要早点到。 (Bạn không chỉ phải đi mà còn phải đến sớm.)
- 4 这件事不光影响我们,还影响到下一代。 (Việc này không chỉ ảnh hưởng đến chúng ta mà còn ảnh hưởng đến thế hệ sau.)
- 5 他不光会说中文,还会说英文。 (Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản