Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 不法

不法

bù fǎ

HSK 7–9

Nghĩa

  • phi pháp
  • bất hợp pháp

Định nghĩa

违反法律、不守法的。

Vi phạm pháp luật, không tuân thủ pháp luật.

Cách dùng

常用来修饰行为、分子、活动等,指与法律相抵触的。

Thường dùng để bổ nghĩa cho hành vi, phần tử, hoạt động, chỉ những gì trái với pháp luật.

Ví dụ

  • 1 警方严厉打击不法行为。 (Cảnh sát nghiêm khắc đả kích hành vi phạm pháp.)
  • 2 这些不法分子最终被绳之以法。 (Những phần tử bất hợp pháp này cuối cùng đã bị trừng trị theo pháp luật.)
  • 3 不法商人偷税漏税。 (Thương nhân bất chính trốn thuế lậu thuế.)
  • 4 我们要坚决抵制不法经营。 (Chúng ta phải kiên quyết bài trừ kinh doanh phi pháp.)
  • 5 不法收入必须上缴。 (Thu nhập bất hợp pháp phải nộp lên.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản