Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 与时俱进

与时俱进

yǔ shí jù jìn

HSK 7–9

Nghĩa

  • tiến cùng thời đại

Định nghĩa

指思想、行动等随着时代的发展而不断发展、前进。

Chỉ tư tưởng, hành động v.v. theo sự phát triển của thời đại mà không ngừng phát triển, tiến bộ.

Cách dùng

多用于正式场合或书面语,常作谓语、定语或状语,强调跟上时代步伐。

Thường dùng trong các dịp trang trọng hoặc văn viết, làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ, nhấn mạnh việc theo kịp bước tiến của thời đại.

Ví dụ

  • 1 我们的思想必须与时俱进,才能适应社会的发展。 (Tư tưởng của chúng ta phải cùng tiến với thời đại, mới thích ứng được với sự phát triển của xã hội.)
  • 2 这家公司与时俱进,不断推出新产品。 (Công ty này theo kịp thời đại, không ngừng cho ra đời các sản phẩm mới.)
  • 3 教育工作也要与时俱进,采用新的教学方法。 (Công tác giáo dục cũng cần phải theo kịp thời đại, áp dụng phương pháp giảng dạy mới.)
  • 4 他坚持与时俱进,学习最新的科技知识。 (Anh ấy kiên trì theo kịp thời đại, học hỏi kiến thức khoa học kỹ thuật mới nhất.)
  • 5 治国理政必须与时俱进,不能固步自封。 (Quản lý đất nước phải cùng tiến với thời đại, không thể tự mãn dậm chân tại chỗ.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản