业务
yè wù
Nghĩa
- nghiệp vụ
- công việc chuyên môn
Định nghĩa
业务指个人或机构所从事的专业工作或商业活动,也可指某个组织或公司的经营范围或服务项目。
Nghiệp vụ chỉ công việc chuyên môn hoặc hoạt động kinh doanh mà cá nhân hoặc tổ chức thực hiện, cũng có thể chỉ phạm vi kinh doanh hoặc các hạng mục dịch vụ của một tổ chức hoặc công ty.
Cách dùng
“业务”常用在商业、工作、服务等场合。可以指具体的商业活动、工作内容、业务范围、业务流程等。它常与“开展”、“办理”、“拓展”等动词搭配。
Từ "业务" thường dùng trong các ngữ cảnh thương mại, công việc, dịch vụ. Có thể chỉ các hoạt động kinh doanh cụ thể, nội dung công việc, phạm vi nghiệp vụ, quy trình nghiệp vụ, v.v. Nó thường kết hợp với các động từ như "triển khai", "xử lý", "mở rộng".
Ví dụ
- 1 我们公司的主要业务是软件开发。 (Công ty chúng tôi có nghiệp vụ chính là phát triển phần mềm.)
- 2 他正在办理银行业务。 (Anh ấy đang giao dịch nghiệp vụ ngân hàng.)
- 3 这个员工需要接受业务培训。 (Nhân viên này cần được đào tạo nghiệp vụ.)
- 4 为了拓展业务,公司决定开设新的分公司。 (Để mở rộng hoạt động kinh doanh, công ty quyết định thành lập chi nhánh mới.)
- 5 请把相关的业务文件准备好。 (Xin hãy chuẩn bị các tài liệu nghiệp vụ liên quan.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản