Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 东南

东南

dōng nán

HSK 3

Nghĩa

  • đông nam

Định nghĩa

指东和南之间的方向,即方位角约135度的方向。

Chỉ hướng nằm giữa hướng đông và hướng nam, tức là hướng có góc phương vị khoảng 135 độ.

Cách dùng

常用于指示地理位置或方向,与“西北”相对。也可用于描述气流、地形等。

Thường dùng để chỉ vị trí địa lý hoặc hướng, đối lập với 'tây bắc'. Cũng có thể dùng để mô tả luồng gió, địa hình, v.v.

Ví dụ

  • 1 台风正朝东南方向移动。 (Bão đang di chuyển về hướng đông nam.)
  • 2 这个城市位于中国的东南部。 (Thành phố này nằm ở phía đông nam Trung Quốc.)
  • 3 窗户朝东南,早上阳光很好。 (Cửa sổ quay về hướng đông nam, buổi sáng ánh nắng rất đẹp.)
  • 4 从这儿往东南走大概十分钟就到地铁站。 (Từ đây đi về phía đông nam khoảng mười phút là đến ga tàu điện ngầm.)
  • 5 东南风带来了湿润的空气。 (Gió đông nam mang theo không khí ẩm ướt.)
Xem danh sách từ vựng HSK 3 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản