Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

liǎng

HSK 1

Nghĩa

  • hai

Định nghĩa

数词,表示两个。

Numeral, meaning two.

Cách dùng

通常用于量词前,如'个人',也可单独使用表示数量。

Usually used before measure words, e.g., '个人' (two people), and can also be used alone to indicate quantity.

Ví dụ

  • 1 我有本书。 (I have two books.)
  • 2 他们个是好朋友。 (The two of them are good friends.)
  • 3 请给我个苹果。 (Please give me two apples.)
  • 4 一年有十二个月。 (There are twelve months in a year.)
  • 5 我们个人一起去。 (The two of us go together.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản