Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 串

串

chuàn

HSK 6

Nghĩa

  • xâu, chuỗi (lượng từ)
  • xâu lại
  • chuỗi

Định nghĩa

串是一个多义词,可以用作动词、量词和名词。作动词时表示将物品连接在一起、交错或走动;作量词时用于成串的物品;作名词时指连成一串的东西。

串 là từ đa nghĩa, có thể dùng làm động từ, lượng từ và danh từ. Khi làm động từ biểu thị việc nối các vật lại với nhau, trộn lẫn hoặc đi lại; khi làm lượng từ dùng cho các vật thành chuỗi; khi làm danh từ chỉ vật được xâu thành chuỗi.

Cách dùng

串在口语和书面语中都很常用。作动词时,常表示把分散的东西连在一起(串联)、弄混(串线、串味)或随意走动(串门);作量词时,用于成串的事物,如“一串葡萄”;作名词时,可指一串东西,或指一种烹饪方式(如“羊肉串”)。

串 rất thông dụng trong cả khẩu ngữ và văn viết. Khi làm động từ, thường biểu thị việc nối những thứ rời rạc lại với nhau (串联), làm lẫn lộn (串线、串味) hoặc đi lại tùy tiện (串门); khi làm lượng từ, dùng cho sự vật thành chuỗi, như “一串葡萄”; khi làm danh từ, có thể chỉ một chuỗi đồ vật, hoặc chỉ một cách chế biến món ăn (như “羊肉串”).

Ví dụ

  • 1 把珠子串起来。 (Xâu các hạt lại với nhau.)
  • 2 这是一串钥匙。 (Đây là một chùm chìa khóa.)
  • 3 周末我去朋友家串门。 (Cuối tuần tôi ghé thăm nhà bạn.)
  • 4 电话串线了,听不清楚。 (Điện thoại bị lẫn đường dây, nghe không rõ.)
  • 5 他们俩串通好了,故意骗我。 (Hai người họ đã thông đồng với nhau, cố tình lừa tôi.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome