Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 主题

主题

zhǔ tí

HSK 5

Nghĩa

  • chủ đề

Định nghĩa

指文艺作品中或谈话、活动等所围绕的中心思想或主要内容。

Chỉ tư tưởng trung tâm hoặc nội dung chính mà tác phẩm văn nghệ, cuộc nói chuyện, hoạt động... xoay quanh.

Cách dùng

通常用作名词,指讨论、文章、会议、活动等的中心题目。可以搭配“围绕”、“突出”、“确定”等动词。

Thường dùng như danh từ, chỉ đề tài trung tâm của cuộc thảo luận, bài viết, hội nghị, hoạt động... Có thể kết hợp với các động từ như 'xoay quanh', 'làm nổi bật', 'xác định'.

Ví dụ

  • 1 这次会议的主题是经济发展。 (Chủ đề của cuộc họp lần này là phát triển kinh tế.)
  • 2 这篇作文的主题是关于环保的。 (Chủ đề của bài văn này là về bảo vệ môi trường.)
  • 3 电影的主题是爱情与牺牲。 (Chủ đề của bộ phim là tình yêu và sự hy sinh.)
  • 4 我们围绕这个主题展开了讨论。 (Chúng tôi đã triển khai thảo luận xoay quanh chủ đề này.)
  • 5 老师让我们确定论文的主题。 (Thầy giáo yêu cầu chúng tôi xác định chủ đề của bài luận.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản