久
jiǔ
Nghĩa
- lâu
Định nghĩa
指时间长。
long (time).
Cách dùng
表示时间的长久,常用来描述动作或状态持续的时间长。
Indicates a long duration of time, often used to describe actions or states that last for a long time.
Ví dụ
- 1 我们很久没见面了。 (We haven't seen each other for a long time.)
- 2 他久久地站在那里。 (He stood there for a long time.)
- 3 这事很久以前就发生了。 (This happened a long time ago.)
- 4 请不要久留。 (Please don't stay long.)
- 5 等待的时间太久了。 (The waiting time is too long.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản