义务
yì wù
Nghĩa
- nghĩa vụ
- tình nguyện
Định nghĩa
指法律或道德上应尽的责任;也指不要报酬的、自愿的。
Chỉ trách nhiệm phải làm theo pháp luật hoặc đạo đức; cũng chỉ việc tự nguyện, không nhận thù lao.
Cách dùng
义务作名词时表示应尽的责任;作形容词时表示自愿、免费的意思。常用于“义务劳动”、“义务教育”等。
"义务" khi là danh từ biểu thị trách nhiệm phải làm; khi là tính từ biểu thị ý tự nguyện, miễn phí. Thường dùng trong "义务劳动" (lao động tình nguyện), "义务教育" (giáo dục bắt buộc) v.v.
Ví dụ
- 1 我们有义务保护环境。 (Chúng ta có nghĩa vụ bảo vệ môi trường.)
- 2 义务教育是国家法律规定必须接受的。 (Giáo dục bắt buộc là điều mà pháp luật nhà nước quy định phải tiếp nhận.)
- 3 他参加了义务劳动,帮助社区打扫卫生。 (Anh ấy tham gia lao động tình nguyện, giúp cộng đồng dọn dẹp vệ sinh.)
- 4 父母有义务抚养子女。 (Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng con cái.)
- 5 这个医生经常去山区做义务诊疗。 (Bác sĩ này thường đến vùng núi làm khám chữa bệnh miễn phí.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản