之后
zhī hòu
Nghĩa
- sau
- sau đó
Định nghĩa
表示时间或顺序上在某个时间或事件之后。
Chỉ thời gian hoặc thứ tự sau một mốc thời gian hoặc sự kiện nào đó.
Cách dùng
用于表示时间顺序,常放在时间词或事件描述之后,构成‘在……之后’的结构。也可单独使用表示‘后来’。
Được dùng để chỉ thứ tự thời gian, thường đặt sau từ chỉ thời gian hoặc mô tả sự kiện, tạo thành cấu trúc 'sau khi...'. Cũng có thể dùng đơn lập với nghĩa 'sau này'.
Ví dụ
- 1 我们吃完饭之后去散步。 (Sau khi chúng tôi ăn cơm xong thì đi dạo.)
- 2 他来了之后,会议就开始了。 (Sau khi anh ấy đến, cuộc họp bắt đầu.)
- 3 毕业之后,我一直在北京工作。 (Sau khi tốt nghiệp, tôi làm việc ở Bắc Kinh suốt.)
- 4 之后,我们就再也没有见过面。 (Sau đó, chúng tôi không bao giờ gặp lại nhau nữa.)
- 5 先做完作业,之后才能看电视。 (Làm xong bài tập trước, sau đó mới được xem TV.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản