Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 之间

之间

zhī jiān

HSK 4

Nghĩa

  • giữa
  • trong khoảng

Định nghĩa

表示在两个事物或时间点中间,或在一个范围内。也可以指某种关系或相互之间。

Biểu thị ở giữa hai sự vật hoặc hai mốc thời gian, hoặc trong một phạm vi nào đó. Cũng có thể chỉ mối quan hệ hoặc sự tương tác lẫn nhau.

Cách dùng

用于表示位置、时间、关系或数量上的中间范围。常与“在”搭配使用,构成“在……之间”的结构。

Dùng để biểu thị phạm vi ở giữa về vị trí, thời gian, quan hệ hoặc số lượng. Thường kết hợp với “在” tạo thành cấu trúc “在……之间”.

Ví dụ

  • 1 这两座城市之间有一条河。 (Giữa hai thành phố này có một con sông.)
  • 2 我们之间的关系很好。 (Quan hệ giữa chúng tôi rất tốt.)
  • 3 在上午九点到十点之间,我会给你打电话。 (Trong khoảng từ 9 giờ đến 10 giờ sáng, tôi sẽ gọi cho bạn.)
  • 4 这个价格在十块到二十块之间。 (Giá này khoảng từ mười đến hai mươi tệ.)
  • 5 朋友之间应该互相帮助。 (Giữa bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau.)
Xem danh sách từ vựng HSK 4 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản