Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 书店

书店

shū diàn

HSK 1

Nghĩa

  • hiệu sách
  • nhà sách

Định nghĩa

出售图书的商店。

Cửa hàng bán sách.

Cách dùng

书店”是一个名词,指专门销售图书的场所。可以用于指实体书店,也可以用于指网上书店。常与“去”、“在”、“开”等动词搭配。

书店” là danh từ, chỉ nơi chuyên bán sách. Có thể dùng để chỉ hiệu sách thực tế hoặc hiệu sách trực tuyến. Thường kết hợp với các động từ như “đi”, “ở”, “mở”.

Ví dụ

  • 1 我明天要去书店买一本词典。 (Ngày mai tôi sẽ đến hiệu sách mua một cuốn từ điển.)
  • 2 这家书店的书籍种类很丰富。 (Hiệu sách này có nhiều loại sách rất phong phú.)
  • 3 他在书店工作了很多年。 (Anh ấy đã làm việc ở hiệu sách nhiều năm.)
  • 4 我们学校附近新开了一家书店。 (Gần trường chúng tôi mới mở một hiệu sách.)
  • 5 你可以在网上书店买到这本书。 (Bạn có thể mua cuốn sách này ở hiệu sách trực tuyến.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản