Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

mǎi

HSK 1

Nghĩa

  • mua

Định nghĩa

用货币换取商品或服务。

To purchase goods or services with money.

Cách dùng

动词,常用于指花钱获得物品或服务。

Verb, commonly used to indicate spending money to obtain items or services.

Ví dụ

  • 1 我昨天在超市了水果。 (I bought fruits at the supermarket yesterday.)
  • 2 了一件新衣服。 (She bought a new dress.)
  • 3 他想一辆车。 (He wants to buy a car.)
  • 4 这本书花了多少钱? (How much did you spend to buy this book?)
  • 5 在网上东西很方便。 (Buying things online is very convenient.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản