了结
liǎo jié
Nghĩa
- giải quyết xong
- kết thúc
Định nghĩa
了结:把事情结束,解决。
了结:kết thúc sự việc, giải quyết xong.
Cách dùng
用于表示结束或解决某件事,通常指解决纠纷、债务、心事等。后面常接事情、案子、心愿等名词。
Được dùng để diễn tả việc kết thúc hoặc giải quyết một việc nào đó, thường chỉ giải quyết tranh chấp, nợ nần, tâm sự, v.v. Sau nó thường kết hợp với các danh từ như việc, vụ án, tâm nguyện, v.v.
Ví dụ
- 1 他终于了结了一桩心事。 (Cuối cùng anh ấy đã giải quyết được một mối bận tâm.)
- 2 这件事必须尽快了结。 (Việc này phải nhanh chóng kết thúc.)
- 3 双方同意就此了结纠纷。 (Hai bên đồng ý kết thúc tranh chấp tại đây.)
- 4 了结这段感情后,她感到轻松了很多。 (Sau khi chấm dứt mối tình này, cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.)
- 5 债务已经了结,你可以放心了。 (Nợ đã được giải quyết xong, bạn có thể yên tâm.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản