Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 争取

争取

zhēng qǔ

HSK 5

Nghĩa

  • tranh thủ
  • giành lấy

Định nghĩa

通过努力获得某种东西或实现某个目标;设法得到。

Cố gắng để đạt được điều gì đó hoặc thực hiện một mục tiêu; tìm cách để có được.

Cách dùng

动词,常用于表示为了达到某个目标或获得某个结果而付出努力。后可接名词或动词短语,如争取机会、争取支持、争取时间等。

Động từ, thường dùng để diễn tả việc nỗ lực để đạt được mục tiêu hoặc kết quả nào đó. Sau nó có thể là danh từ hoặc cụm động từ, như 争取机会 (giành cơ hội), 争取支持 (tranh thủ sự ủng hộ), 争取时间 (tranh thủ thời gian).

Ví dụ

  • 1 我们要争取在月底前完成这个项目。 (Chúng ta cần cố gắng hoàn thành dự án này trước cuối tháng.)
  • 2 他正在争取这次出国的机会。 (Anh ấy đang tranh thủ cơ hội đi nước ngoài lần này.)
  • 3 为了争取更多的时间,我们决定提前出发。 (Để có thêm thời gian, chúng tôi quyết định khởi hành sớm hơn.)
  • 4 政府正在争取民众的支持。 (Chính phủ đang tranh thủ sự ủng hộ của người dân.)
  • 5 我们应该争取每年都学习新的技能。 (Chúng ta nên cố gắng mỗi năm đều học một kỹ năng mới.)
Xem danh sách từ vựng HSK 5 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản