Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

èr

HSK 1

Nghĩa

  • hai

Định nghĩa

数字,表示一加一的和。

The number, representing one plus one.

Cách dùng

用于计数、顺序编号、时间等,也可表示次等或双重性质。

Used for counting, ordering, time, etc., and can also indicate secondary or dual nature.

Ví dụ

  • 1 我有两个苹果。 (I have two apples.)
  • 2 现在是两点钟。 (It is two o'clock now.)
  • 3 他考了第名。 (He got second place.)
  • 4 不要三心意。 (Don't be half-hearted.)
  • 5 这本书参考了手资料。 (This book references secondary sources.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản