Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 6

Nghĩa

  • ở, tại
  • đối với
  • hơn (so sánh)

Định nghĩa

介词,表示在、从、对、由于等关系。

A preposition indicating 'in', 'from', 'to', 'for', 'due to', etc.

Cách dùng

引出时间、地点、方向、对象、原因等。

Used to introduce time, place, direction, object, reason, etc.

Ví dụ

  • 1 他出生1990年。 (He was born in 1990.)
  • 2 这本书关历史。 (This book is about history.)
  • 3 我们终到达车站。 (We finally arrived at the station.)
  • 4 成功源努力。 (Success comes from hard work.)
  • 5 她善沟通。 (She is good at communication.)
Xem danh sách từ vựng HSK 6 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản