Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển

HSK 1

Nghĩa

  • năm

Định nghĩa

数字,表示四加一的和。

The number five, representing the sum of four and one.

Cách dùng

用于计数、排序、表示数量等。

Used for counting, ordering, indicating quantity, etc.

Ví dụ

  • 1 我们个人一起去吃饭。(Five of us went to dinner together.)
  • 2 现在是下午点。(It's five o'clock in the afternoon.)
  • 3 这本书有章。(This book has five chapters.)
  • 4 我住在楼。(I live on the fifth floor.)
  • 5 加三等于八。(Five plus three equals eight.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản