Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 五

五

wǔ

HSK 1

Nghĩa

  • năm

Định nghĩa

数字五,四加一的和,表示数量为五。

Số năm, tổng của bốn cộng một, biểu thị số lượng là năm.

Cách dùng

「五」是基数词,用于计数、编号、表示数量等。常出现在数字组合、日期、时间、价格等场景中。

「五」 là số đếm, dùng để đếm, đánh số, biểu thị số lượng. Thường xuất hiện trong các tổ hợp số, ngày tháng, thời gian, giá cả, v.v.

Ví dụ

  • 1 我有五个苹果。 (Tôi có năm quả táo.)
  • 2 现在是五点整。 (Bây giờ đúng năm giờ.)
  • 3 这本书花了五块钱。 (Quyển sách này tốn năm đồng.)
  • 4 今天是五月五号。 (Hôm nay là ngày mùng 5 tháng 5.)
  • 5 五个人一起吃饭。 (Năm người cùng nhau ăn cơm.)
Xem danh sách từ vựng HSK 1 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản

Tra từ như thế này trên mọi trang web

Tiện ích HSK Training miễn phí hiển thị pinyin, nghĩa và cấp HSK khi bạn di chuột qua chữ Trung — ở bất kỳ đâu trên web.

Thêm vào Chrome