交纳
jiāo nà
Nghĩa
- nộp (thuế, phí)
Định nghĩa
指向有关部门或组织缴纳(钱、物等)。
Nộp (tiền, vật) cho cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền.
Cách dùng
常用于正式场合,表示按规定或义务缴纳费用、税款、会费等。宾语多为费用、税、党费、团费等。
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chỉ việc nộp theo quy định hoặc nghĩa vụ các khoản phí, thuế, hội phí... Tân ngữ thường là phí, thuế, đảng phí, đoàn phí.
Ví dụ
- 1 每个党员都要按时交纳党费。 (Mỗi đảng viên phải nộp đảng phí đúng hạn.)
- 2 请于月底前交纳本月的水电费。 (Vui lòng nộp tiền nước và điện của tháng này trước cuối tháng.)
- 3 他已向税务局交纳了所得税。 (Anh ấy đã nộp thuế thu nhập cho cơ quan thuế.)
- 4 参加比赛需要交纳报名费。 (Tham gia cuộc thi cần nộp lệ phí đăng ký.)
- 5 该公司依法交纳了各项税款。 (Công ty đó đã nộp các loại thuế theo pháp luật.)
- 6 学生入学时需要交纳学费。 (Học sinh khi nhập học cần nộp học phí.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản