Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 交集

交集

jiāo jí

HSK 7–9

Nghĩa

  • đan xen (cảm xúc)
  • điểm chung

Định nghĩa

指两个或多个集合中共同元素的集合;也比喻人与人之间在经历、兴趣、观点等方面有共同之处。

Là tập hợp các phần tử chung của hai hoặc nhiều tập hợp; cũng dùng để ví sự có điểm chung giữa người với người về trải nghiệm, sở thích, quan điểm...

Cách dùng

交集’常用于数学语境,表示集合的交集;也可用于日常交流,表示两人或群体之间在某些方面有共同点或联系,常用‘有交集’、‘没有交集’等结构。

'交集' thường dùng trong ngữ cảnh toán học, biểu thị giao của các tập hợp; cũng có thể dùng trong giao tiếp hằng ngày, biểu thị hai người hoặc nhóm người có điểm chung hoặc liên hệ ở một khía cạnh nào đó, thường dùng với cấu trúc 'có giao thoa', 'không có giao thoa'...

Ví dụ

  • 1 数学中,两个集合的交集是它们共同的部分。 (Trong toán học, giao của hai tập hợp là phần chung của chúng.)
  • 2 我们虽然生活在同一个城市,但我们的朋友圈几乎没有交集。 (Dù chúng tôi sống cùng một thành phố, nhưng bạn bè của chúng tôi hầu như không có sự giao thoa.)
  • 3 这次会议的目标是找到各方利益的交集。 (Mục tiêu của cuộc họp này là tìm ra điểm giao thoa lợi ích của các bên.)
  • 4 我和他在兴趣上有很大的交集,都喜欢音乐和运动。 (Tôi và anh ấy có nhiều điểm chung về sở thích, đều thích âm nhạc và thể thao.)
  • 5 这两个研究领域的交集很少,但很有研究价值。 (Sự giao thoa giữa hai lĩnh vực nghiên cứu này rất ít, nhưng có giá trị nghiên cứu cao.)
  • 6 我们俩的生活轨迹完全没有交集。 (Quỹ đạo sống của hai chúng tôi hoàn toàn không có điểm chung.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản