产量
chǎn liàng
Nghĩa
- sản lượng
Định nghĩa
产量是指在单位时间或一定范围内生产出来的产品数量。
Sản lượng là số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một khoảng thời gian hoặc phạm vi nhất định.
Cách dùng
通常用于工业生产、农业、矿业等领域,表示产出数量。可以指总产量、年产量、日产量等。常与“提高”、“增加”、“降低”等动词搭配。
Thường dùng trong công nghiệp, nông nghiệp, khai khoáng, biểu thị số lượng sản xuất ra. Có thể chỉ tổng sản lượng, sản lượng năm, sản lượng ngày. Thường kết hợp với động từ "nâng cao", "tăng", "giảm".
Ví dụ
- 1 今年小麦的产量比去年增加了百分之十。 (Sản lượng lúa mì năm nay tăng 10% so với năm ngoái.)
- 2 这家工厂的月产量达到了一万台。 (Sản lượng hàng tháng của nhà máy này đạt mười nghìn chiếc.)
- 3 提高产量是当前的首要任务。 (Nâng cao sản lượng là nhiệm vụ hàng đầu hiện nay.)
- 4 由于天气原因,苹果的产量大幅下降。 (Do thời tiết, sản lượng táo giảm mạnh.)
- 5 石油产量的变化会影响国际油价。 (Sự thay đổi sản lượng dầu mỏ sẽ ảnh hưởng đến giá dầu quốc tế.)
- 6 他们采用新技术来提高产量。 (Họ áp dụng công nghệ mới để tăng sản lượng.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản