人缘儿
rén yuán r
Nghĩa
- được lòng mọi người
Định nghĩa
指一个人与他人相处的关系和受欢迎的程度,即人际关系好坏。
一个人与他人相处的关系和受欢迎的程度,即人际关系好坏。
Cách dùng
“人缘儿”是“人缘”的儿化音形式,多用于口语,表示一个人在社交中是否受欢迎、与他人关系是否融洽。常与“好”、“不好”、“有”、“没有”等搭配。
“人缘儿”是“人缘”的儿化音形式,多用于口语,表示一个人在社交中是否受欢迎、与他人关系是否融洽。常与“好”、“不好”、“有”、“没有”等搭配。
Ví dụ
- 1 他在公司人缘儿很好,大家都喜欢和他合作。 (他在公司人缘很好,大家都喜欢和他合作。Trong công ty, anh ấy được mọi người quý mến, ai cũng thích hợp tác với anh ấy.)
- 2 你要多参加活动,才能有人缘儿。 (你要多参加活动,才能有人缘。Cậu nên tham gia nhiều hoạt động thì mới có được quan hệ tốt với mọi người.)
- 3 她这个人缘儿不太好,经常跟同事闹矛盾。 (她这个人缘不太好,经常跟同事闹矛盾。Cô ấy quan hệ với mọi người không tốt lắm, thường xuyên xảy ra mâu thuẫn với đồng nghiệp.)
- 4 老王人缘儿广,办什么事都方便。 (老王人缘广,办什么事都方便。Ông Vương có quan hệ rộng, làm việc gì cũng thuận tiện.)
- 5 人缘儿好的人,往往更容易得到别人的帮助。 (人缘好的人,往往更容易得到别人的帮助。Người có quan hệ tốt với mọi người thường dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác.)
Đưa vào luyện tập
Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.
Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản