Chuyển đến nội dung
  1. Trang chủ
  2. Từ điển
  3. 优胜劣汰

优胜劣汰

yōu shèng liè tài

HSK 7–9

Nghĩa

  • mạnh được yếu thua
  • chọn lọc tự nhiên

Định nghĩa

优胜劣汰指生物在生存竞争中,适应者生存下来,不适应者被淘汰。也泛指在竞争中强者胜出,弱者被淘汰。

“Ưu thắng liệt thái” nghĩa là trong quá trình cạnh tranh sinh tồn, kẻ thích nghi sẽ sống sót, kẻ không thích nghi sẽ bị đào thải. Cũng chỉ quy luật chung trong cạnh tranh: người mạnh thắng, người yếu bị loại bỏ.

Cách dùng

这个成语常用于描述市场竞争、社会进化、体育活动等场景,强调竞争中的自然选择和淘汰机制。也可用于比喻企业、人才等方面的优胜劣汰

Thành ngữ này thường được dùng để miêu tả cạnh tranh thị trường, tiến hóa xã hội, hoạt động thể thao, v.v., nhấn mạnh cơ chế chọn lọc tự nhiên và đào thải trong cạnh tranh. Cũng có thể dùng để ví von về doanh nghiệp, nhân tài, v.v.

Ví dụ

  • 1 市场竞争激烈,优胜劣汰是必然规律。 (Cạnh tranh thị trường khốc liệt, kẻ mạnh thắng kẻ yếu bị đào thải là quy luật tất yếu.)
  • 2 在自然界中,优胜劣汰是生物进化的基本原理。 (Trong tự nhiên, đào thải kẻ yếu là nguyên lý cơ bản của tiến hóa sinh vật.)
  • 3 企业要想在优胜劣汰的环境中生存,就必须不断创新。 (Doanh nghiệp muốn tồn tại trong môi trường cạnh tranh khốc liệt thì phải không ngừng đổi mới.)
  • 4 体育比赛就是优胜劣汰,只有最优秀的选手才能获胜。 (Thi đấu thể thao chính là kẻ mạnh thắng, chỉ có vận động viên xuất sắc nhất mới giành chiến thắng.)
  • 5 社会竞争如此残酷,优胜劣汰让我们不得不努力提升自己。 (Cạnh tranh xã hội tàn khốc như vậy, quy luật đào thải buộc chúng ta phải nỗ lực nâng cao bản thân.)
Xem danh sách từ vựng HSK 7–9 đầy đủ

Đưa vào luyện tập

Bài luyện HSK theo dạng đề thi, chấm điểm và giải thích ngay.

Tìm cấp độ HSK của tôi

Miễn phí · khoảng 3 phút · không cần tài khoản